hữu tình

Học thuật
Thân thiện
hữu tình

Cảnh sông nước hữu tình khiến du khách dừng chân ngắm nhìn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đẹp gợi cảm xúc quyến luyến: Dùng để miêu tả cảnh vật, phong cảnh có vẻ đẹp nên thơ, lãng mạn, khiến lòng người say đắm, vấn vương.
    • cảm tình, thiện ý: Chỉ thái độ tỏ ra tình cảm tốt, sự ưu ái, thiện chí đối với ai đó hoặc điều đó.
    • tình yêu đương, liên quan đến ái tình: Thuộc về hoặc biểu hiện tình cảm luyến ái, tình yêu nam nữ.
    • Tình tứ, duyên dáng: Chỉ cử chỉ, lời nói, dáng vẻ sự ý nhị, đằm thắm, thu hút một cách tế nhị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Khung cảnh đồng quê buổi hoàng hôn thật hữu tình. (Cảnh vật đẹp gợi cảm xúc)
    • Ông ấy luôn hữu tình ủng hộ các dự án văn hóa. ( cảm tình, thiện ý)
    • Chuyện hữu tình của đôi trẻ ấy được mọi người chúc phúc. ( tình yêu đương)
    • Nàng đáp lại bằng một nụ cười rất hữu tình. (Tình tứ, duyên dáng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảnh *hữu tình non nước"*: Cụm từ thường dùng trong văn chương để ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên đất nước.
  • "Lời nói *hữu tình"*: Lời nói ý nhị, đầy tình cảm, sức lôi cuốn.
  • "Mối *hữu tình"*: Mối quan hệ tình cảm, đặc biệt tình yêu.
Biến thể từ gần giống
  • Vô tình (tính từ): Trái nghĩa, chỉ sự vô ý, không cố ý hoặc không tình cảm.
  • Đa tình (tính từ): Chỉ người dễ sinh tình cảm, hay yêu.
  • Lãng mạn (tính từ): nhiều nét nghĩa tương đồng, chỉ sự bay bổng, trữ tình, đẹp như trong .
Từ đồng nghĩa
  • Thơ mộng: Đẹp một cách gợi cảm, như trong thơ.
  • Nên thơ: Có vẻ đẹp như thơ.
  • Tình tứ: Có vẻ đẹp gợi tình, ý nhị.
  • Duyên dáng: Có vẻ đẹp nhẹ nhàng, thu hút.
Thành ngữ liên quan
  • "Non xanh nước biếc *hữu tình"*: Thành ngữ miêu tả phong cảnh thiên nhiên núi sông tươi đẹp trữ tình.
  • "Gỡ mối *hữu tình"*: Giải quyết những rắc rối, vướng mắc trong chuyện tình cảm.
hữu tình

Cảnh sông nước hữu tình khiến du khách dừng chân ngắm nhìn.

  1. tt (H. hữu: ; tình: tình ý; tình nghĩa) 1. Đẹp khiến người ta quyến luyến: Trải xem phong cảnh hữu tình, lâm tuyền góp lẫn thị thành ưa (BCKN) 2. Tỏ ra cảm tình với: Người bạn cố tri hữu tình của nước Pháp (PhVĐồng) 3. tình yêu đương: Cho hay thói hữu tình, đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (K) 4. Tình tứ, duyên dáng: Từ rằng: Lời nói hữu tình, khiến người lại nhớ câu Bình nguyên quân (K).

Từ gần giống

Từ chứa "hữu tình"