hữu tình

  1. tt (H. hữu: ; tình: tình ý; tình nghĩa) 1. Đẹp khiến người ta quyến luyến: Trải xem phong cảnh hữu tình, lâm tuyền góp lẫn thị thành ưa (BCKN) 2. Tỏ ra cảm tình với: Người bạn cố tri hữu tình của nước Pháp (PhVĐồng) 3. tình yêu đương: Cho hay thói hữu tình, đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (K) 4. Tình tứ, duyên dáng: Từ rằng: Lời nói hữu tình, khiến người lại nhớ câu Bình nguyên quân (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hữu tình"

hữu tình
Cảnh sông nước hữu tình khiến du khách dừng chân ngắm nhìn.